(Vị trí top_banner)
Hình minh họa devrilmek
B1
Fiil B1 Tổng quát

devrilmek

/dev.ɾilˈmek/
bị đổ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "devrilmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin dik konumdan yatay konuma geçmesi, düşmesi veya alt üst olması.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

(Làm cho) bị đổ, lật nhào.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Vazo masadan devrildi."

    "Cái bình hoa bị đổ từ trên bàn xuống."

  • "Fırtınada ağaçlar devrildi."

    "Cây cối bị đổ trong cơn bão."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'devrilmek' là một động từ phản thân (reflexive verb), thường được sử dụng để diễn tả sự việc gì đó tự đổ, bị lật mà không có tác động trực tiếp từ bên ngoài. Cần chú ý đến sự hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố vào động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın vazo devrilecek."
    Ngày mai cái bình sẽ đổ.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào sau gốc 'devril' của động từ 'devrilmek' để tạo thành thì tương lai ngôi thứ 3 số ít (vazo). Vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i' (âm hẹp), nên '-ecek' được chọn theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Rüzgar yüzünden ağaç devrilecek."
    Cái cây sẽ đổ vì gió.
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào sau gốc 'devril' của động từ 'devrilmek' để tạo thành thì tương lai ngôi thứ 3 số ít (ağaç). Vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i' (âm hẹp), nên '-ecek' được chọn theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
  • "Dikkat et, bardak devrilecek!"
    Cẩn thận đấy, cái cốc sẽ đổ!
    Hậu tố '-ecek' được thêm vào sau gốc 'devril' của động từ 'devrilmek' để tạo thành thì tương lai ngôi thứ 3 số ít (bardak). Vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'i' (âm hẹp), nên '-ecek' được chọn theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sanırım, vazoyu kedi devirmiş."
    Tôi nghĩ là con mèo đã làm đổ cái bình.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào 'devir' (gốc của 'devrilmek') để tạo thì quá khứ gián tiếp (tin đồn/suy đoán). 'Devir' + '-miş' (hòa hợp nguyên âm lớn).
  • "Dün gece çok rüzgar varmış, ağaç devrilmiş."
    Nghe nói đêm qua gió lớn lắm, cái cây đã bị đổ.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào 'devril' (gốc của 'devrilmek') để tạo thì quá khứ gián tiếp (tin đồn/suy đoán). 'Devril' + '-miş' (hòa hợp nguyên âm lớn).
  • "Duydum ki, kamyon yolda devrilmiş."
    Tôi nghe nói là chiếc xe tải đã bị lật trên đường.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào 'devril' (gốc của 'devrilmek') để tạo thì quá khứ gián tiếp (tin đồn/suy đoán). 'Devril' + '-miş' (hòa hợp nguyên âm lớn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)