(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dik
A2
Genel A2 Nội thất

dik

/dɪk/
ghế thẳng lưng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Doğrultusu yukarı doğru olan, eğri veya yatay olmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có hướng thẳng đứng; dựng đứng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar dik bir yamaçtı ki tırmanmak çok zordu."

    "Đó là một con dốc thẳng đứng đến nỗi rất khó để leo lên."

  • "Sandalyenin sırtı dik olmalı ki beliniz ağrımasın."

    "Lưng ghế phải thẳng để lưng bạn không bị đau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)