(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dikkat etmek
B1
Fiil B1 Chung

dikkat etmek

[dikˈkat etˈmec]
chú ý
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dikkat etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeye odaklanmak, zihni veya çabayı bir şeye yöneltmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tập trung vào điều gì đó; dồn tâm trí hoặc nỗ lực vào việc gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Lütfen eşyalarınıza dikkat edin."

    "Xin vui lòng chú ý đến đồ đạc của bạn."

  • "Bu konuya dikkat etmeliyiz."

    "Chúng ta cần phải chú ý đến vấn đề này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative (E Hali): dikkat etmek + -(y)E. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Yarın sınavda başarılı olmak için derslere dikkat edeceğim."
    Để thành công trong kỳ thi ngày mai, tôi sẽ chú ý đến các bài học.
    Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğim' do hòa phối nguyên âm và thêm đại từ nhân xưng 'ben') được thêm vào 'dikkat etmek' để chia thì tương lai ngôi thứ nhất số ít.
  • "Çocuklar, sokakta oynarken arabalara dikkat edecekler."
    Các con, khi chơi trên phố, hãy chú ý đến ô tô.
    Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-ecekler' do hòa phối nguyên âm và thêm đại từ nhân xưng 'onlar') được thêm vào 'dikkat etmek' để chia thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều.
  • "Bu projeye dikkat edeceğini biliyorum, çünkü senin için çok önemli."
    Tôi biết bạn sẽ chú ý đến dự án này, bởi vì nó rất quan trọng đối với bạn.
    Hậu tố '-ecek' (biến đổi thành '-eceğini' do hòa phối nguyên âm, 'n' là âm đệm, và thêm đại từ nhân xưng 'senin') được thêm vào 'dikkat etmek' để chia thì tương lai ngôi thứ hai số ít và đi kèm sở hữu cách.
(Vị trí vocab_tab4_inline)