(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ilgi göstermek
B1
Fiil B1 Giao tiếp xã hội

ilgi göstermek

[ilˈɟi ɟøs̠teɾˈmec]
thể hiện sự quan tâm
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ilgi göstermek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine karşı özenli, nazik ve düşünceli davranmak, onunla ilgilenmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thể hiện sự quan tâm, chu đáo, lịch sự và ân cần đối với người khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ona karşı çok ilgi gösteriyor."

    "Anh ấy thể hiện sự quan tâm đến cô ấy rất nhiều."

  • "Müşterilerimize ilgi göstermek önemlidir."

    "Việc thể hiện sự quan tâm đến khách hàng của chúng tôi là quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

alakadar olmak(Quan tâm, để ý đến) özen göstermek(Chú ý, cẩn thận)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm động từ này có nghĩa đen là 'cho thấy sự quan tâm'. Khi sử dụng với một người cụ thể, thường đi kèm với cách Dative (-(y)E) để chỉ đối tượng được quan tâm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ xác định
  • "O, projemize çok ilgi gösterdi."
    Anh ấy/cô ấy đã thể hiện rất nhiều sự quan tâm đến dự án của chúng tôi.
    Trong từ 'gösterdi', hậu tố thì quá khứ xác định '-di' đã được thêm vào gốc động từ 'göster'. Hậu tố này tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm (e/i/ö/ü -> i) và không biến đổi phụ âm do 'r' là phụ âm hữu thanh.
  • "Biz, zor durumdaki çocuğa büyük ilgi gösterdik."
    Chúng tôi đã thể hiện sự quan tâm lớn đối với đứa trẻ gặp khó khăn.
    Trong từ 'gösterdik', hậu tố thì quá khứ xác định '-di' đã được thêm vào gốc động từ 'göster', sau đó là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều '-k'. Cả hai đều tuân thủ hòa phối nguyên âm và không có biến đổi phụ âm.
  • "Sen, sağlığıma ilgi gösterdin."
    Bạn đã thể hiện sự quan tâm đến sức khỏe của tôi.
    Trong từ 'gösterdin', hậu tố thì quá khứ xác định '-di' đã được thêm vào gốc động từ 'göster', sau đó là hậu tố ngôi thứ hai số ít '-n'. Cả hai đều tuân thủ hòa phối nguyên âm và không có biến đổi phụ âm.
(Vị trí vocab_tab4_inline)