(Vị trí top_banner)
Hình minh họa özen göstermek
B1
Fiil B1 Chung

özen göstermek

/œˈzen ɟœs.teɾ.mek/
dành sự quan tâm đặc biệt cho
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "özen göstermek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birine veya bir şeye çok fazla dikkat, iltifat, sevgi veya kaynak ayırmak, genellikle abartılı veya aşırı bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dành cho ai đó hoặc cái gì đó rất nhiều sự quan tâm, khen ngợi, tình cảm hoặc các nguồn lực khác, thường một cách xa hoa hoặc quá mức.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Anne babalar çocuklarına çok özen gösterirler."

    "Các bậc cha mẹ dành rất nhiều sự quan tâm cho con cái của họ."

  • "Bu şirket çalışanlarına özen göstermiyor."

    "Công ty này không dành sự quan tâm đặc biệt cho nhân viên của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

itina etmek(quan tâm, chăm sóc cẩn thận) dikkat etmek(chú ý)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative (-(y)E) khi thể hiện đối tượng được quan tâm đặc biệt. Ví dụ: 'çocuklara özen göstermek' (dành sự quan tâm đặc biệt cho trẻ em).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Câu mệnh lệnh
  • "Çiçeklerine özen göster!"
    Hãy chăm sóc những bông hoa của bạn!
    Động từ 'özen göstermek' được chia ở ngôi thứ hai số ít (bạn) của câu mệnh lệnh. Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc 'göster' vì hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối là 'e').
  • "Lütfen kedine daha çok özen gösterin."
    Làm ơn hãy chăm sóc bản thân bạn nhiều hơn!
    Động từ 'özen göstermek' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều lịch sự (ngài/bà/ông/cô). Hậu tố '-in' được thêm vào sau gốc 'göster' vì hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối là 'e') và mang ý nghĩa lịch sự, trang trọng.
  • "Sağlığına özen gösteriniz!"
    Hãy chăm sóc sức khỏe của bạn!
    Động từ 'özen göstermek' được chia ở ngôi thứ hai số nhiều (các bạn) của câu mệnh lệnh, mang tính trang trọng. Hậu tố '-iniz' được thêm vào sau gốc 'göster' vì hòa hợp nguyên âm (nguyên âm cuối là 'e') và thêm âm 'n' làm âm đệm.
Thì Tương lai
  • "Gelecek hafta sonu anneme daha çok özen göstereceğim."
    Tôi sẽ quan tâm đến mẹ tôi nhiều hơn vào cuối tuần tới.
    Thêm hậu tố '-ecek' để chia động từ ở thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (ben). 'göstereceğim' = 'göstermek' (nguyên thể) + '-ecek' (thì tương lai) + '-im' (ngôi 'ben'). Nguyên âm '-e' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm e-i-ö-ü -> e.
  • "Yeni doğmuş bir bebeğe nasıl özen göstereceksiniz?"
    Bạn sẽ chăm sóc một em bé mới sinh như thế nào?
    Thêm hậu tố '-ecek' để chia động từ ở thì tương lai ngôi thứ hai số ít (sen). 'göstereceksiniz' = 'göstermek' (nguyên thể) + '-ecek' (thì tương lai) + '-siniz' (ngôi 'sen'). Nguyên âm '-e' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm e-i-ö-ü -> e.
  • "O, bahçedeki çiçeklere çok özen gösterecek."
    Anh ấy/Cô ấy sẽ chăm sóc những bông hoa trong vườn rất cẩn thận.
    Thêm hậu tố '-ecek' để chia động từ ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o). 'gösterecek' = 'göstermek' (nguyên thể) + '-ecek' (thì tương lai). Nguyên âm '-e' tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm e-i-ö-ü -> e.
Thì Quá khứ xác định
  • "Annem, hasta olduğumda bana çok özen gösterdi."
    Mẹ tôi đã rất quan tâm đến tôi khi tôi bị ốm.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'göster' của 'özen göstermek' để tạo thì quá khứ xác định. 'gösterdi' (chăm sóc/quan tâm + thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít). Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'di'.
  • "Bahçıvan, güllere her gün özen gösterdi."
    Người làm vườn đã chăm sóc hoa hồng cẩn thận mỗi ngày.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'göster' của 'özen göstermek' để tạo thì quá khứ xác định. 'gösterdi' (chăm sóc/quan tâm + thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít). Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'di'.
  • "Öğretmen, öğrencilerin projelerine çok özen gösterdi."
    Giáo viên đã rất quan tâm đến các dự án của học sinh.
    Hậu tố '-di' được thêm vào sau gốc 'göster' của 'özen göstermek' để tạo thì quá khứ xác định. 'gösterdi' (chăm sóc/quan tâm + thì quá khứ xác định ngôi thứ 3 số ít). Hòa phối nguyên âm: 'e' -> 'di'.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Annem, hasta olduğum için bana çok özen gösteriyor."
    Mẹ tôi rất quan tâm đến tôi vì tôi bị ốm.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau động từ 'göstermek' để tạo thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến đổi phụ âm hay nguyên âm nào xảy ra trong trường hợp này.
  • "O, yeni aldığı arabasına çok özen gösteriyor ve her gün temizliyor."
    Anh ấy rất cẩn thận với chiếc xe mới mua và rửa nó mỗi ngày.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau động từ 'göstermek' để tạo thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến đổi phụ âm hay nguyên âm nào xảy ra trong trường hợp này.
  • "Bahçıvan, çiçeklere özen gösteriyor ve onları düzenli olarak suluyor."
    Người làm vườn chăm sóc hoa cẩn thận và tưới nước cho chúng thường xuyên.
    Hậu tố '-yor' được thêm vào sau động từ 'göstermek' để tạo thì hiện tại tiếp diễn. Không có biến đổi phụ âm hay nguyên âm nào xảy ra trong trường hợp này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)