(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dostça
A2
Sıfat A2 Giao tiếp xã hội

dostça

/ˈdost͡ʃɑ/
thân thiện
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dostça" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İyi ve hoş davranışları olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tử tế và dễ chịu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onlar çok dostça davrandılar."

    "Họ đã đối xử rất thân thiện."

  • "Dostça bir atmosfer yaratmaya çalıştık."

    "Chúng tôi đã cố gắng tạo ra một bầu không khí thân thiện."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm 'a' và 'e' ảnh hưởng đến các hậu tố phía sau.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)