(Vị trí top_banner)
Hình minh họa arkadaşça
A2
sıfat A2 Quan hệ xã hội, Giao tiếp

arkadaşça

/ɑɾkɑˈdɑʃ.d͡ʒɑ/
thân thiện
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "arkadaşça" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Arkadaş gibi davranan, dostça, sevimli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thân thiện, hòa nhã, dễ mến; có tính hòa bình.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Müdür Bey, bize çok arkadaşça davrandı."

    "Ông Giám đốc đã đối xử với chúng tôi rất thân thiện."

  • "Onun arkadaşça yaklaşımı beni rahatlattı."

    "Cách tiếp cận thân thiện của anh ấy khiến tôi cảm thấy thoải mái."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'arkadaşça' mang nghĩa 'một cách thân thiện', 'như một người bạn'. Thường dùng để mô tả hành vi, thái độ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) arkadaşça
Onun arkadaşça tavırları herkesi etkiledi.
(Những hành vi thân thiện của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) arkadaşça
Onun arkadaşçayı göstermesi çok hoşuma gitti.
(Tôi rất thích cách anh ấy thể hiện sự thân thiện.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) arkadaşçaya
Her probleme arkadaşçaya yaklaşmalıyız.
(Chúng ta nên tiếp cận mọi vấn đề một cách thân thiện.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) arkadaşçada
O, her zaman arkadaşçada bir tutum sergiler.
(Anh ấy luôn thể hiện một thái độ thân thiện.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) arkadaşçadan
Bu durum, arkadaşçadan uzak bir yaklaşım.
(Tình huống này là một cách tiếp cận không thân thiện.)
Plural (Çoğul) arkadaşçalar
Onların arkadaşçaları sahte gibi geldi bana.
(Sự thân thiện của họ có vẻ giả tạo đối với tôi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)