doygunluk
[dojgunluk]
sự bão hòa
Orta (B1)
Anlam "doygunluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir maddenin belirli bir sıcaklıkta çözebileceği veya tutabileceği maksimum madde miktarına ulaşması durumu.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc quá trình xảy ra khi không còn gì nữa có thể được hấp thụ, kết hợp hoặc thêm vào.
Örnekler (Ví dụ)
"Toprak doygunluğa ulaştığında su yüzeyde birikmeye başlar."
"Khi đất đạt đến trạng thái bão hòa, nước bắt đầu tích tụ trên bề mặt."
"Piyasanın doygunluğa ulaşmasıyla birlikte rekabet arttı."
"Khi thị trường đạt đến độ bão hòa, sự cạnh tranh tăng lên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | doygunluk |
Doygunluk hissi çok önemlidir.
(Cảm giác no rất quan trọng.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | doygunluğu |
Doktor, hastanın doygunluğunu kontrol etti.
(Bác sĩ kiểm tra độ no của bệnh nhân.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | doygunluğa |
Yemeğin doygunluğa ulaşması için biraz daha pişmesi gerekiyor.
(Món ăn cần nấu thêm một chút để đạt đến độ no.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | doygunlukta |
Araştırma, gıdaların doygunlukta farklılık gösterdiğini ortaya koydu.
(Nghiên cứu cho thấy các loại thực phẩm khác nhau về độ no.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | doygunluktan |
Aşırı doygunluktan kaçınmak için porsiyonları küçültün.
(Để tránh quá no, hãy giảm khẩu phần ăn.) |
| Plural (Çoğul) | doygunluklar |
Uzmanlar, farklı doygunluklar üzerine çalışıyorlar.
(Các chuyên gia đang nghiên cứu về các mức độ no khác nhau.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Khả năng (Có thể làm gì)
-
"Toprağın doygunluğa ulaşmasıyla bitkiler daha iyi beslenebilir."Khi đất đạt đến độ bão hòa, cây cối có thể được nuôi dưỡng tốt hơn.Thêm hậu tố '-a' vào 'doygunluk' để tạo thành 'doygunluğa' (dative case) vì nó là tân ngữ gián tiếp của động từ 'ulaşmasıyla'. Nguyên âm cuối của 'doygunluk' là 'u' nên theo quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn, ta chọn 'a'.
-
"Havanın nem doygunluğuna erişebileceğini biliyor muydunuz?"Bạn có biết rằng không khí có thể đạt đến độ bão hòa hơi ẩm không?Thêm hậu tố '-na' vào 'doygunluk' để tạo thành 'doygunluğuna' (genitive case, sở hữu cách) vì nó bổ nghĩa cho 'nem' (độ ẩm). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn áp dụng cho 'u' -> 'u'. Âm đệm 'n' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm gặp nhau.
-
"Çözeltinin doygunluk noktasını aşabilir miyiz?"Chúng ta có thể vượt quá điểm bão hòa của dung dịch không?Thêm hậu tố '-u' vào 'doygunluk' để tạo thành 'doygunluku' (accusative case, đối cách). 'k' biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc consonant mutation. Hậu tố '-u' được thêm vào vì nó là tân ngữ xác định của động từ 'aşabilir'. Chọn 'u' vì hòa hợp nguyên âm nhỏ: 'u' -> 'u'.
Liên từ cao cấp
-
"Bu renk karışımı henüz istenilen doygunluğuna ulaşmadı, oysa tarifte tam olarak bu oranın kullanılması gerektiği belirtiliyordu."Sự pha trộn màu này vẫn chưa đạt đến độ bão hòa mong muốn, trong khi công thức lại chỉ rõ rằng cần phải sử dụng đúng tỷ lệ này.Từ 'doygunluk' được thêm hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-u', khiến phụ âm 'k' biến đổi thành 'ğ' (doygunluğu). Sau đó, thêm âm đệm 'n' và hậu tố cách chỉ hướng '-a' (đến) để tạo thành 'doygunluğuna' (đến độ bão hòa của nó). Hậu tố '-a' tuân thủ luật hòa phối nguyên âm lớn (nguyên âm cuối 'u' thuộc nhóm A, nên dùng 'a').
-
"Ne piyasanın doygunluğu ne de artan rekabet, yeni ürünümüzün başarısını engelleyebildi."Cả sự bão hòa của thị trường lẫn sự cạnh tranh ngày càng tăng đều không thể cản trở thành công của sản phẩm mới chúng tôi.Trong cấu trúc sở hữu 'piyasanın doygunluğu' (sự bão hòa của thị trường), từ 'doygunluk' nhận hậu tố sở hữu ngôi thứ 3 '-u'. Vì hậu tố này bắt đầu bằng một nguyên âm, phụ âm cuối 'k' của từ gốc đã biến đổi thành 'ğ' theo quy tắc biến âm phụ âm, tạo thành 'doygunluğu'.
-
"Mademki sanatsal bir doygunluktan şikayetçisin, yeni ilham kaynakları bulmak için farklı bir şehre seyahat etmelisin."Vì bạn đang phàn nàn về sự bão hòa trong nghệ thuật, bạn nên đi du lịch đến một thành phố khác để tìm những nguồn cảm hứng mới.Từ 'doygunluk' được thêm hậu tố cách ly khai '-tan' (từ/về). Hậu tố này là '-dan/-tan'. Do 'doygunluk' kết thúc bằng phụ âm vô thanh 'k', hậu tố bắt đầu bằng 't' thay vì 'd' (hòa phối phụ âm). Phụ âm 'k' không biến đổi vì hậu tố bắt đầu bằng một phụ âm, không phải nguyên âm.
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Keşke bu yemeğin doygunluğuna ulaşabilsem!"Ước gì tôi có thể đạt được độ no của món ăn này!Hậu tố '-luğuna' được thêm vào. '-luk' biến thành '-luğu' (Biến âm phụ âm: k -> ğ, Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'), sau đó '-na' (âm đệm 'n' và Hòa phối nguyên âm nhỏ: e,i -> a). '-na' là hậu tố chỉ hướng, ở đây là 'đến độ no'.
-
"Umarım bu ilişkinin doygunluğunda huzur bulabilirim."Tôi hy vọng có thể tìm thấy sự bình yên trong sự viên mãn của mối quan hệ này.Hậu tố '-luğunda' được thêm vào. '-luk' biến thành '-luğu' (Biến âm phụ âm: k -> ğ, Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u'), sau đó '-nda' (Hòa phối nguyên âm nhỏ: e,i -> a). '-nda' chỉ vị trí 'trong' sự viên mãn.
-
"Dilerim, hayatınızın her anı doygunluğa erişsin."Tôi mong rằng mỗi khoảnh khắc trong cuộc sống của bạn sẽ đạt đến sự viên mãn.Hậu tố '-luğa' được thêm vào. '-luk' biến thành '-luğa' (Hòa phối nguyên âm lớn: 'u' -> 'u', Hòa phối nguyên âm nhỏ: a,ı,o,u -> a). '-a' là hậu tố chỉ hướng 'đến sự viên mãn'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
