(Vị trí top_banner)
Hình minh họa devam etmek
A1
Fiil A1 Tâm lý học, Đời sống

devam etmek

/de.vam‿etˈmec/
bước tiếp
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "devam etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işe veya faaliyete ara vermeden sürdürmek, bir durumu veya süreci sürdürmek, ilerlemek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bắt đầu làm hoặc thảo luận điều gì đó mới sau khi bạn đã hoàn thành việc làm hoặc thảo luận điều gì đó khác; tiếp tục; vượt qua (một giai đoạn khó khăn hoặc đau khổ).

Örnekler (Ví dụ)

  • "Projeye devam etmeye karar verdik."

    "Chúng tôi quyết định tiếp tục dự án."

  • "Yaşamaya devam etmelisin."

    "Bạn phải tiếp tục sống."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. 'Etmek' là một trợ động từ rất phổ biến trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, thường đi kèm với một danh từ hoặc tính từ gốc ngoại lai (thường từ tiếng Ả Rập hoặc tiếng Pháp) để tạo thành một động từ hoàn chỉnh. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Yağmur dinmeyince maça devam ettik."
    Vì trời không tạnh mưa nên chúng tôi vẫn tiếp tục trận đấu.
    Động từ 'devam etmek' được chia thành 'devam ettik'. Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'dinmek' (din-meyince) để chỉ thời điểm, có nghĩa là 'khi mà/vì'. 'etmek' đã được biến đổi để phù hợp với thì quá khứ (di'li geçmiş zaman) và ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
  • "O konuşmaya devam edince ben de onu dinledim."
    Khi anh ấy tiếp tục nói, tôi cũng đã lắng nghe anh ấy.
    Động từ 'devam etmek' được giữ nguyên ở dạng 'devam edince'. Hậu tố '-ince' được thêm vào sau 'devam etmek' để chỉ thời điểm 'khi mà'. Trong câu này, 'devam etmek' hoạt động như một cụm động từ.
  • "Proje bitmeyince çalışmaya devam edeceğiz."
    Khi dự án chưa hoàn thành, chúng ta sẽ tiếp tục làm việc.
    Động từ 'devam etmek' được chia thành 'devam edeceğiz'. Hậu tố '-ince' được thêm vào động từ 'bitmek' (bit-meyince) để chỉ thời điểm, có nghĩa là 'khi mà/vì'. 'etmek' được biến đổi để phù hợp với thì tương lai (gelecek zaman) và ngôi thứ nhất số nhiều (biz).
Thì Quá khứ xác định
  • "Dün gece film izlemeye devam ettik."
    Chúng tôi đã tiếp tục xem phim tối qua.
    Hậu tố '-di' (được biến đổi thành '-ti' theo hòa hợp phụ âm) và '-k' (hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều) đã được thêm vào từ 'devam etmek' để chia thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số nhiều. 'Etmek' biến thành 'ettik' do 't' đứng giữa hai nguyên âm và quy tắc hòa hợp nguyên âm.
  • "Sabah erkenden koşmaya devam etti."
    Anh ấy/Cô ấy đã tiếp tục chạy bộ từ sáng sớm.
    Hậu tố '-di' (được biến đổi thành '-ti' theo hòa hợp phụ âm) đã được thêm vào từ 'devam etmek' để chia thì Quá khứ xác định ngôi thứ ba số ít (không có hậu tố ngôi).
  • "Proje üzerinde çalışmaya iki hafta boyunca devam ettim."
    Tôi đã tiếp tục làm việc cho dự án trong hai tuần.
    Hậu tố '-di' (được biến đổi thành '-tim' theo hòa hợp nguyên âm và phụ âm) đã được thêm vào từ 'devam etmek' để chia thì Quá khứ xác định ngôi thứ nhất số ít.
(Vị trí vocab_tab4_inline)