(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düzenleme
B1
isim B1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như Giáo dục, Nhân sự, Tài chính...)

düzenleme

[dyzenˈleme]
sự bố trí
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düzenleme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi belirli bir şekilde yerleştirme veya organize etme eylemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động đặt ai đó hoặc cái gì đó vào một vị trí cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Odanın düzenlemesi çok hoşuma gitti."

    "Tôi rất thích cách bố trí của căn phòng."

  • "Toplantının düzenlemesi için bir komite kuruldu."

    "Một ủy ban đã được thành lập để bố trí cho cuộc họp."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tertibat(sự sắp xếp) organizasyon(sự tổ chức)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý quy tắc hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) düzenleme
Bu, yeni bir düzenleme.
(Đây là một sự sắp xếp mới.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) düzenlemeyi
Düzenlemeyi beğendim.
(Tôi thích sự sắp xếp này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) düzenlemeye
Düzenlemeye itirazım var.
(Tôi có một sự phản đối đối với sự sắp xếp này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) düzenlemede
Düzenlemede bazı hatalar var.
(Có một vài lỗi trong sự sắp xếp này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) düzenlemeden
Düzenlemeden sonra daha iyi oldu.
(Nó đã tốt hơn sau sự sắp xếp này.)
Plural (Çoğul) düzenlemeler
Birçok düzenlemeler yapıldı.
(Nhiều sự sắp xếp đã được thực hiện.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Đối cách (Tân ngữ xác định)
  • "Odanın düzenlemesini beğendim."
    Tôi thích cách bài trí của căn phòng.
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'düzenleme' để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của nó). Tiếp đó, hậu tố '-ni' được thêm vào để biểu thị tân ngữ xác định (Belirtme Durumu), chỉ rõ đối tượng tác động của hành động (beğendim).
  • "Toplantının düzenlemesini kim yapacak?"
    Ai sẽ thực hiện việc tổ chức cuộc họp?
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'düzenleme' để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của nó). Tiếp đó, hậu tố '-ni' được thêm vào để biểu thị tân ngữ xác định (Belirtme Durumu), chỉ rõ đối tượng tác động của hành động (yapacak).
  • "Evrakların düzenlemesini tamamladım."
    Tôi đã hoàn thành việc sắp xếp các giấy tờ.
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'düzenleme' để tạo thành sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của nó). Tiếp đó, hậu tố '-ni' được thêm vào để biểu thị tân ngữ xác định (Belirtme Durumu), chỉ rõ đối tượng tác động của hành động (tamamladım).
Thuộc cách (Sở hữu)
  • "Odanın düzenlemesi çok zamanımı aldı."
    Việc sắp xếp phòng đã lấy của tôi rất nhiều thời gian.
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'düzenleme' để tạo thành 'düzenlemesi', chỉ sự sở hữu của 'düzenleme' (việc sắp xếp) đối với 'oda' (phòng). Hậu tố '-i' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'düzenleme' là 'e' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (e -> i).
  • "Bu dosyanın düzenlemesinin acil olduğunu düşünüyorum."
    Tôi nghĩ rằng việc chỉnh sửa tập tin này là khẩn cấp.
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'düzenleme' để tạo thành 'düzenlemesi', chỉ sự sở hữu của 'düzenleme' (việc chỉnh sửa) đối với 'dosya' (tập tin). Hậu tố '-i' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'düzenleme' là 'e' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (e -> i).
  • "Şirketin iç düzenlemesinin iyileştirilmesi gerekiyor."
    Cần cải thiện việc tổ chức nội bộ của công ty.
    Hậu tố '-si' được thêm vào 'düzenleme' để tạo thành 'düzenlemesi', chỉ sự sở hữu của 'düzenleme' (việc tổ chức) đối với 'şirket' (công ty). Hậu tố '-i' được thêm vào vì nguyên âm cuối của 'düzenleme' là 'e' và tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ (e -> i).
Vị trí cách (Ở đâu)
  • "Odadaki düzenlemede çok yoruldum."
    Tôi rất mệt trong quá trình sắp xếp phòng.
    Hậu tố '-de' được thêm vào sau 'düzenleme' để biểu thị vị trí (trong quá trình/sự kiện). Vì 'düzenleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm.
  • "Bu düzenlemede bazı hatalar var."
    Có một vài lỗi trong sự sắp xếp này.
    Hậu tố '-de' được thêm vào sau 'düzenleme' để biểu thị vị trí (trong sự sắp xếp). Vì 'düzenleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm.
  • "Yeni düzenlemede her şey daha iyi görünüyor."
    Mọi thứ trông tốt hơn trong sự sắp xếp mới.
    Hậu tố '-de' được thêm vào sau 'düzenleme' để biểu thị vị trí (trong sự sắp xếp). Vì 'düzenleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', không cần âm đệm.
Câu điều kiện (-se/-sa)
  • "Odanın düzenlemesi güzelse, daha verimli çalışabilirim."
    Nếu cách sắp xếp phòng đẹp, tôi có thể làm việc hiệu quả hơn.
    Thêm hậu tố '-si' vào 'düzenleme' để tạo thành danh từ sở hữu ngôi thứ ba số ít (sự sắp xếp của nó/cái gì đó). Nguyên âm cuối là 'e' nên dùng '-si' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
  • "Bu dosyanın düzenlemesi aceleye getirilmişse, hatalar olabilir."
    Nếu việc chỉnh sửa tệp này được thực hiện vội vàng, có thể có lỗi.
    Thêm hậu tố '-si' vào 'düzenleme' để tạo thành danh từ sở hữu ngôi thứ ba số ít (sự sắp xếp của nó/cái gì đó). Nguyên âm cuối là 'e' nên dùng '-si' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
  • "Sunumun düzenlemesi iyiyse, dinleyiciler daha çok ilgi gösterecektir."
    Nếu cách bố trí bài thuyết trình tốt, người nghe sẽ quan tâm hơn.
    Thêm hậu tố '-si' vào 'düzenleme' để tạo thành danh từ sở hữu ngôi thứ ba số ít (sự sắp xếp của nó/cái gì đó). Nguyên âm cuối là 'e' nên dùng '-si' theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ.
Hậu tố sở hữu
  • "Benim yeni ofis düzenlemem çok modern oldu."
    Sự sắp xếp văn phòng mới của tôi rất hiện đại.
    Hậu tố sở hữu '-m' đã được thêm vào từ 'düzenleme'. Vì 'düzenleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', nên chỉ thêm hậu tố sở hữu '-m' (đối với 'Benim' khi từ gốc kết thúc bằng nguyên âm).
  • "Müdürün odasının düzenlemesi çok şık."
    Sự sắp xếp phòng của giám đốc rất trang nhã.
    Hậu tố sở hữu '-si' đã được thêm vào từ 'düzenleme'. Vì 'düzenleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', âm đệm 's' được sử dụng trước khi thêm hậu tố sở hữu 'i' (đối với 'Onun'). Nguyên âm 'i' của hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm cuối 'e' của từ gốc.
  • "Toplantı masasının düzenlememiz henüz bitmedi."
    Sự sắp xếp bàn họp của chúng tôi vẫn chưa hoàn thành.
    Hậu tố sở hữu '-miz' đã được thêm vào từ 'düzenleme'. Vì 'düzenleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', nên thêm hậu tố sở hữu '-miz' (đối với 'Bizim'). Nguyên âm 'i' của hậu tố tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm lớn với nguyên âm cuối 'e' của từ gốc.
Cấu trúc Có và Không có
  • "Odamda kitapların düzenlemesi yok."
    Không có sự sắp xếp sách trong phòng tôi.
    Từ 'düzenleme' ở dạng nguyên thể. Cấu trúc '... düzenlemesi yok' có nghĩa là 'không có sự sắp xếp của...'.
  • "Bu şirkette dosya düzenlemesi var mı?"
    Có sự sắp xếp hồ sơ ở công ty này không?
    Từ 'düzenleme' ở dạng nguyên thể. Cấu trúc '... düzenlemesi var mı?' có nghĩa là 'có sự sắp xếp của... không?'.
  • "Toplantı salonunda sandalye düzenlemesi var."
    Có sự sắp xếp ghế trong phòng họp.
    Từ 'düzenleme' ở dạng nguyên thể. Cấu trúc '... düzenlemesi var' có nghĩa là 'có sự sắp xếp của...'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)