(Vị trí top_banner)
Hình minh họa düzmece
B2
İsim B2 Giao tiếp, Xã hội

düzmece

[dyzˈmedʒe]
trò bịp bợm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "düzmece" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uydurma, gerçek olmayan, yalan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành vi hoặc lời nói dối trá, đánh lừa; điều vô nghĩa, nhảm nhí.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu iddiaların hepsi düzmece."

    "Những cáo buộc này đều là bịa đặt."

  • "Düzmece bir gülümsemeyle karşılık verdi."

    "Anh ấy đáp lại bằng một nụ cười giả tạo."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)