(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hile
C1
İsim C1 Pháp luật, Tài chính

hile

/hiːˈle/
sự gian lận
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hile" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini aldatmak veya kandırmak için yapılan eylem; sahtekarlık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự gian lận, sự lừa đảo; tính chất gian lận; hành động gian lận.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketteki hileli davranışlar soruşturuluyor."

    "Các hành vi gian lận trong công ty đang được điều tra."

  • "Seçimlerde hile yapıldığı iddiaları gündeme geldi."

    "Các cáo buộc về gian lận trong bầu cử đã được đưa ra."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh trang trọng hoặc pháp lý. Cần chú ý đến các hậu tố sở hữu cách khi sử dụng từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)