(Vị trí top_banner)
Hình minh họa enfeksiyon
B1
İsim B1 Y học

enfeksiyon

/en.fek.siˈjon/
sự nhiễm trùng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "enfeksiyon" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir organizmanın vücuduna patojenlerin (bakteri, virüs, mantar vb.) girmesi ve çoğalması sonucu oluşan hastalık durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá trình nhiễm bệnh hoặc trạng thái bị nhiễm bệnh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yüksek ateş ve öksürük, grip enfeksiyonunun belirtileri olabilir."

    "Sốt cao và ho có thể là triệu chứng của nhiễm trùng cúm."

  • "Bu yara enfeksiyon kapmış."

    "Vết thương này đã bị nhiễm trùng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần chú ý đến hậu tố sở hữu và hậu tố cách khi sử dụng từ này trong câu.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) enfeksiyon
Bu enfeksiyon çok tehlikeli.
(Nhiễm trùng này rất nguy hiểm.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) enfeksiyonu
Doktor, enfeksiyonu tedavi etti.
(Bác sĩ đã điều trị nhiễm trùng.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) enfeksiyona
Enfeksiyona karşı dikkatli olmalıyız.
(Chúng ta phải cẩn thận với nhiễm trùng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) enfeksiyonda
Enfeksiyonda ağrı ve şişlik olabilir.
(Có thể có đau và sưng khi bị nhiễm trùng.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) enfeksiyondan
Enfeksiyondan korunmak için hijyene dikkat etmeliyiz.
(Chúng ta nên chú ý đến vệ sinh để bảo vệ bản thân khỏi nhiễm trùng.)
Plural (Çoğul) enfeksiyonlar
Bu şehirde birçok enfeksiyonlar var.
(Có rất nhiều bệnh nhiễm trùng trong thành phố này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)