(Vị trí top_banner)
Hình minh họa önlemek
B1
Fiil B1 Kinh doanh, Chính trị, Luật

önlemek

/œn.le.mek/
ngăn chặn trước
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "önlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyin olmasını, gerçekleşmesini engellemek için önceden harekete geçmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra bằng cách hành động trước.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Hükümet, suçları önlemek için yeni yasalar çıkarıyor."

    "Chính phủ đang ban hành luật mới để ngăn chặn tội phạm."

  • "Yangını önlemek için tüm önlemleri aldık."

    "Chúng tôi đã thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa để ngăn chặn hỏa hoạn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

engellemek(ngăn chặn) mani olmak(cản trở)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'önlemek' thường đi với cách (case) accusative (đối cách).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)
(Vị trí vocab_tab4_inline)