(Vị trí top_banner)
Hình minh họa erimiş
B1
Sıfat B1 Vật lý, Ẩm thực

erimiş

[eɾiˈmiʃ]
đã tan chảy
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "erimiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Isıtılarak katı halden sıvı hale geçmiş olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đã được chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng bằng cách đun nóng.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Erimiş buzullar deniz seviyesini yükseltiyor."

    "Băng tan chảy đang làm tăng mực nước biển."

  • "Güneşte erimiş çikolata her yere bulaşmıştı."

    "Sô cô la tan chảy dưới ánh nắng mặt trời đã dính khắp nơi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

akışkan(lỏng) sıvılaşmış(đã hóa lỏng)

Zıt Anlamlılar

donmuş(đông cứng) katılaşmış(đã đông lại)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'erimek' (tan chảy) là một động từ bất quy tắc liên quan đến hòa hợp nguyên âm. Gốc từ có thể thay đổi nguyên âm tùy thuộc vào hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)