ezilmiş
[eˈzil.miʃ]
bị nghiền nát
Orta (B1)
Anlam "ezilmiş" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şiddetle sıkıştırılmış, bastırılmış veya parçalanmış.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị nghiền nát; bị ép hoặc đập vỡ một cách mạnh mẽ.
Örnekler (Ví dụ)
"Ezilmiş domatesleri sos yapmak için kullandım."
"Tôi đã dùng những quả cà chua bị nghiền nát để làm sốt."
"Araba kazasında arabanın ön tarafı ezilmişti."
"Trong vụ tai nạn xe hơi, phần trước của xe đã bị nghiền nát."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'ezilmiş' là dạng tính từ của động từ 'ezmek' (nghiền, ép). Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tính từ có thể được tạo thành bằng cách thêm hậu tố '-miş' vào động từ. Hậu tố này thể hiện trạng thái hoàn thành hoặc kết quả của hành động.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
