(Vị trí top_banner)
Hình minh họa faktör
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Toán học, Khoa học, Kinh tế

faktör

[faktör]
yếu tố
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "faktör" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir sonucu veya çıktıyı etkileyen veya katkıda bulunan bir unsur, durum, gerçek veya etki.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một yếu tố, tình huống, sự thật hoặc ảnh hưởng góp phần vào một kết quả hoặc đầu ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kararda en önemli faktör ekonomik durumdu."

    "Yếu tố quan trọng nhất trong quyết định này là tình hình kinh tế."

  • "Başarıda birçok faktör rol oynar."

    "Nhiều yếu tố đóng vai trò trong thành công."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

etken(tác nhân) öğe(thành phần)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) faktör
Bu, önemli bir faktördür.
(Đây là một yếu tố quan trọng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) faktörü
Bu faktörü göz önünde bulundurmalıyız.
(Chúng ta phải xem xét yếu tố này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) faktöre
Bu faktöre dikkat etmeliyiz.
(Chúng ta nên chú ý đến yếu tố này.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) faktörde
Bu faktörde bir sorun var.
(Có một vấn đề trong yếu tố này.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) faktörden
Bu faktörden kaynaklanıyor.
(Nó bắt nguồn từ yếu tố này.)
Plural (Çoğul) faktörler
Birçok faktör bu durumu etkiliyor.
(Nhiều yếu tố đang ảnh hưởng đến tình hình này.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)