(Vị trí top_banner)
Hình minh họa onay
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Chính trị

onay

/oˈnaj/
sự chấp thuận
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "onay" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi doğru ve uygun bularak kabul etme, tasdik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự chấp thuận, sự tán thành, sự bằng lòng; sự cho phép làm gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Başvurunuz onaylandı."

    "Đơn đăng ký của bạn đã được chấp thuận."

  • "Bu proje için yönetimden onay almamız gerekiyor."

    "Chúng tôi cần nhận được sự chấp thuận từ ban quản lý cho dự án này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách đặc biệt cần lưu ý ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) onay
Bu proje için onayı bekliyoruz.
(Chúng tôi đang chờ đợi sự chấp thuận cho dự án này.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) onayı
Müdür, raporun onayını verdi.
(Giám đốc đã đưa ra sự chấp thuận cho báo cáo.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) onaya
Bu değişikliklerin onaya sunulması gerekiyor.
(Những thay đổi này cần phải được trình lên để phê duyệt.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) onayda
Onayda gecikme yaşandı.
(Đã có sự chậm trễ trong quá trình phê duyệt.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) onaydan
Proje, onaydan geçti.
(Dự án đã được phê duyệt.)
Plural (Çoğul) onaylar
Tüm onaylar tamamlandı.
(Tất cả các phê duyệt đã hoàn tất.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)