(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gayrı meşru
B2
sıfat B2 Pháp luật, Tội phạm

gayrı meşru

/ɡaj.ˈrɯ meʃ.ˈɾu/
bất chính
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gayrı meşru" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yasal olmayan, hukuk dışı; ahlaki olmayan, etik dışı davranış.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

vô luân, bất chính, tồi tệ, độc ác, gian trá (thường dùng để mô tả hành động)

Örnekler (Ví dụ)

  • "Gayrı meşru yollardan para kazanmak ahlaki değildir."

    "Kiếm tiền bằng những con đường bất chính là phi đạo đức."

  • "Bu hükümetin aldığı kararların çoğu gayrı meşrudur."

    "Hầu hết các quyết định của chính phủ này là bất chính."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố có thể gắn vào từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) gayrı meşru
Bu çocuk gayrı meşru bir ilişki sonucu doğmuş.
(Đứa trẻ này được sinh ra từ một mối quan hệ ngoài hôn nhân.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) gayrı meşruyu
Gayrı meşruyu savunmak ahlaki değildir.
(Bênh vực điều phi pháp là phi đạo đức.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) gayrı meşruya
Olayın gayrı meşruya dönmesine izin vermemeliyiz.
(Chúng ta không nên cho phép sự việc biến thành bất hợp pháp.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) gayrı meşruda
Hiçbir şey gayrı meşruda var olamaz.
(Không gì có thể tồn tại một cách bất hợp pháp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) gayrı meşrudan
Gayrı meşrudan uzak durmalıyız.
(Chúng ta nên tránh xa những điều bất hợp pháp.)
Plural (Çoğul) gayrı meşrular
Gayrı meşrular toplumda kabul görmez.
(Những điều bất hợp pháp không được xã hội chấp nhận.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)