geçmişte
ɡet͡ʃ.miʃˈte
trong quá khứ
Temel (A2)
Anlam "geçmişte" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
şimdiki zamandan önce olan zamanda
Ý nghĩa trong tiếng Việt
vào một thời điểm trước hiện tại, trong quá khứ
Örnekler (Ví dụ)
"Geçmişte çok hatalar yaptım."
"Tôi đã mắc rất nhiều lỗi trong quá khứ."
"Geçmişte yaşadıklarımızdan ders çıkarmalıyız."
"Chúng ta nên rút ra bài học từ những gì chúng ta đã trải qua trong quá khứ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, trạng từ thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
