gelişigüzel
/ɡeliʃiˈɡyzæl/
đánh giá tùy tiện
İyi (B2)
Anlam "gelişigüzel" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Rastgele, plansız, düzensiz bir şekilde yapılan veya olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Thiếu nguyên tắc tổ chức rõ ràng; không có hệ thống; ngẫu nhiên.
Örnekler (Ví dụ)
"Gelişigüzel kararlar almak doğru değil."
"Đưa ra những quyết định tùy tiện không phải là điều đúng đắn."
"Odaya gelişigüzel eşyalar yerleştirilmişti."
"Các đồ vật đã được đặt trong phòng một cách tùy tiện."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể thay đổi nguyên âm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động tính từ hiện tại (-an)
-
"Gelişigüzel davranan insanlara güvenmek zordur."Thật khó để tin tưởng những người hành động một cách tùy tiện.Không có hậu tố nào được thêm vào 'gelişigüzel' trong câu này. Từ này được sử dụng ở dạng trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'davranan' (hành động), vốn là một động tính từ ('davranmak' + '-an').
-
"Gelişigüzel seçilmiş kıyafetlerle bir davete katılmak uygunsuz olabilir."Việc tham dự một bữa tiệc với trang phục được chọn một cách tùy tiện có thể không phù hợp.Không có hậu tố nào được thêm vào 'gelişigüzel' trong câu này. Từ này được sử dụng ở dạng trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'seçilmiş' (được chọn), vốn là một động tính từ (quá khứ phân từ bị động, 'seçmek' + '-ilmiş').
-
"Öğretmen, gelişigüzel yazılan kompozisyonları kabul etmiyor."Giáo viên không chấp nhận những bài luận được viết một cách tùy tiện.Không có hậu tố nào được thêm vào 'gelişigüzel' trong câu này. Từ này được sử dụng ở dạng trạng từ bổ nghĩa cho động từ 'yazılan' (được viết), vốn là một động tính từ (bị động, 'yazmak' + '-ılan').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
