(Vị trí top_banner)
Hình minh họa genişlemek
B1
Verb B1 General

genişlemek

[ɟeniʃleˈmec]
mở rộng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "genişlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Daha geniş veya daha büyük hale gelmek, yayılmak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Mở rộng, phát triển, trở nên lớn hơn hoặc rộng hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz son yıllarda hızla genişledi."

    "Công ty của chúng tôi đã mở rộng nhanh chóng trong những năm gần đây."

  • "Bu yolun genişlemesi gerekiyor."

    "Con đường này cần được mở rộng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'genişlemek' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm. Chú ý hậu tố '-le' hoặc '-la' khi kết hợp với các danh từ để tạo thành động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể giả định (Mong muốn)
  • "Umarım şirketimiz önümüzdeki yıl daha da genişleye."
    Tôi hy vọng công ty của chúng ta sẽ mở rộng hơn nữa vào năm tới.
    Động từ 'genişlemek' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định) ngôi thứ nhất số ít (ben), dạng 'genişleye'. Hậu tố '-e' được thêm vào sau gốc từ 'genişle' để diễn tả mong muốn. Vì 'genişle' kết thúc bằng nguyên âm 'e', chúng ta thêm thẳng '-e' vào.
  • "Keşke bu küçük oda biraz daha genişleyeydi."
    Ước gì căn phòng nhỏ này rộng hơn một chút.
    Động từ 'genişlemek' được chia ở İstek Kipi (Thể giả định), diễn tả một mong muốn không có thật trong quá khứ. Hậu tố '-eydi' được thêm vào sau gốc từ 'genişle' để diễn tả mong muốn không thành trong quá khứ. 'Genişleye' là dạng nguyên thể của mong ước, '-ydi' là hậu tố quá khứ.
  • "Bu yolun genişlemesi iyi olurdu."
    Sẽ tốt hơn nếu con đường này được mở rộng.
    Ở đây, động từ 'genişlemek' được danh từ hóa bằng hậu tố '-me' thành 'genişleme'. Sau đó, hậu tố sở hữu cách '-si' được thêm vào để chỉ sự sở hữu của 'yolun' (con đường). Cụm 'genişlemesi' có nghĩa là 'sự mở rộng của nó/con đường'. Vì 'genişleme' kết thúc bằng nguyên âm 'e', cần có âm đệm '-s' để nối với hậu tố '-i' (sở hữu cách).
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Şirketimiz hızla genişliyor."
    Công ty của chúng tôi đang mở rộng nhanh chóng.
    Hậu tố '-liyor' được thêm vào sau gốc 'genişle-' của động từ 'genişlemek' để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> i).
  • "Bu proje şehrin sınırlarını genişletiyor."
    Dự án này đang mở rộng ranh giới của thành phố.
    Hậu tố '-etiyor' được thêm vào sau gốc 'genişlet-' (dạng causative của 'genişlemek') để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e -> i).
  • "Ekonomi canlandıkça, iş imkanları genişliyor."
    Khi nền kinh tế phục hồi, cơ hội việc làm đang mở rộng.
    Hậu tố '-liyor' được thêm vào sau gốc 'genişle-' của động từ 'genişlemek' để tạo thành thì hiện tại tiếp diễn (Şimdiki Zaman). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (e -> i).
(Vị trí vocab_tab4_inline)