(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gerilmek
B1
Fiil B1 Tâm lý học/Sức khỏe

gerilmek

[ɟeɾilmec]
trở nên căng thẳng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gerilmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Stres altında olmak, sinirlenmek veya endişelenmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên căng thẳng, chịu đựng trạng thái căng thẳng về tinh thần hoặc cảm xúc do những hoàn cảnh bất lợi hoặc đòi hỏi khắt khe.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sınav yaklaştıkça daha çok geriliyorum."

    "Càng gần kỳ thi, tôi càng trở nên căng thẳng hơn."

  • "Trafikte sıkışınca hemen geriliyor."

    "Anh ấy dễ bị căng thẳng ngay khi kẹt xe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

stres olmak(Bị căng thẳng) sinirlenmek(Bực tức)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'gerilmek' là một động từ phản thân (reflexive verb), có nghĩa là chủ ngữ thực hiện và chịu tác động của hành động. Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Sunum yaparken gerilince söyleyeceklerimi unuttum."
    Khi trở nên căng thẳng trong lúc thuyết trình, tôi đã quên mất những gì mình định nói.
    Hậu tố '-ince' được thêm vào gốc động từ 'geril-'. Nguyên âm cuối của gốc từ là 'i', theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (e-harmony), hậu tố phải là dạng chứa 'e'. Do đó, ta có 'gerilince'.
  • "Patronuyla konuşurken gerilince elleri titremeye başladı."
    Khi căng thẳng lúc nói chuyện với sếp, tay anh ấy đã bắt đầu run.
    Gốc động từ 'geril-' kết hợp với hậu tố động trạng từ '-ince'. Vì nguyên âm cuối của 'geril-' là 'i', hậu tố tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn (2-way) và trở thành '-ince'.
  • "İnsan kalabalık önünde gerilince normalde yapmayacağı hataları yapabilir."
    Khi một người trở nên căng thẳng trước đám đông, họ có thể mắc những lỗi mà bình thường sẽ không mắc phải.
    Động từ 'gerilmek' được biến đổi bằng cách thêm hậu tố '-ince' vào gốc 'geril-'. Quy tắc hòa phối nguyên âm yêu cầu dạng '-ince' vì nguyên âm cuối của gốc từ là 'i'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)