(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gevşemek
A2
Verb A2 Y học/Sinh học

gevşemek

[ɟev.ʃe.ˈmec]
trở nên mềm nhũn
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gevşemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerginliğini, sertliğini yitirmek, yumuşamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trở nên mềm nhũn, yếu ớt, hoặc mất đi độ săn chắc, cứng cáp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Kaslarım gevşedi."

    "Cơ bắp của tôi mềm nhũn ra."

  • "Sıcak su kasların gevşemesine yardımcı olur."

    "Nước ấm giúp cơ bắp thư giãn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này không yêu cầu cách (case) đặc biệt nào đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại rộng (Thói quen)
  • "Ben genellikle akşamları kitap okuyarak gevşerim."
    Tôi thường thư giãn bằng cách đọc sách vào buổi tối.
    Động từ 'gevşemek' được chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ nhất số ít ('ben') thành 'gevşerim'. Hậu tố '-er' được thêm vào vì gốc từ 'gevşe-' kết thúc bằng '-e', và sau đó thêm '-im' cho ngôi 'ben'.
  • "Hafta sonları genellikle doğada yürüyüş yaparak gevşeriz."
    Chúng tôi thường thư giãn bằng cách đi bộ trong tự nhiên vào cuối tuần.
    Động từ 'gevşemek' được chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ nhất số nhiều ('biz') thành 'gevşeriz'. Hậu tố '-er' được thêm vào vì gốc từ 'gevşe-' kết thúc bằng '-e', và sau đó thêm '-iz' cho ngôi 'biz'.
  • "Stresli olduğunda sıcak bir duş alarak gevşersin."
    Khi bạn căng thẳng, bạn thư giãn bằng cách tắm nước nóng.
    Động từ 'gevşemek' được chia ở thì Hiện tại rộng ngôi thứ hai số ít ('sen') thành 'gevşersin'. Hậu tố '-er' được thêm vào vì gốc từ 'gevşe-' kết thúc bằng '-e', và sau đó thêm '-sin' cho ngôi 'sen'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)