(Vị trí top_banner)
Hình minh họa sertleşme
B1
İsim B1 Tổng quát

sertleşme

[seɾtleʃme]
sự làm cứng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "sertleşme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sertleşmek eylemi veya sert hale gelme durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình trở nên hoặc làm cho cái gì đó trở nên cứng cáp hơn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Metal yorgunluğu, malzemenin sertleşmesine ve sonunda kırılmasına neden olabilir."

    "Sự mỏi kim loại có thể gây ra sự làm cứng vật liệu và cuối cùng là vỡ."

  • "Çimento harcının sertleşmesi birkaç saat sürer."

    "Sự làm cứng của vữa xi măng mất vài giờ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

katılaşma(sự đông cứng) pekleşme(sự củng cố)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)