(Vị trí top_banner)
Hình minh họa örtbas etmek
C2
Fiil C2 Pháp luật, Đạo đức

örtbas etmek

[œɾt̪.bɑs̠ et̪.mec]
che đậy hành vi sai trái
Uzman (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "örtbas etmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir suç veya yanlış davranışı gizlemek, saklamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Che đậy, bao che một hành vi sai trái hoặc bất hợp pháp, ngăn không cho mọi người phát hiện ra.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, yolsuzluk iddialarını örtbas etmek için büyük çaba sarf etti."

    "Công ty đã nỗ lực rất nhiều để che đậy những cáo buộc tham nhũng."

  • "Gerçeği örtbas etmeye çalışmak, durumu daha da kötüleştirebilir."

    "Cố gắng che đậy sự thật có thể làm cho tình hình tồi tệ hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ ghép. Cụm từ 'örtbas etmek' thường được dùng để chỉ hành động che đậy một cách có hệ thống, có chủ đích.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Hükümet, ekonomik krizin gerçek boyutlarını örtbas ediyor."
    Chính phủ đang che đậy quy mô thực sự của cuộc khủng hoảng kinh tế.
    Động từ 'etmek' đã được biến đổi. Phụ âm 't' cuối từ biến thành 'd' (biến âm phụ âm). Sau đó, thêm nguyên âm đệm 'i' (do nguyên âm cuối của 'etmek' là 'e' - hòa phối nguyên âm) và cuối cùng là hậu tố thì hiện tại tiếp diễn '-yor'. Dạng cuối cùng là 'ediyor'.
  • "Tanıklar, gördükleri suçu örtbas ediyorlar çünkü korkuyorlar."
    Các nhân chứng đang che giấu tội ác mà họ đã thấy vì họ sợ hãi.
    Tương tự ví dụ trên, 'etmek' được chia thành 'ediyor'. Ngoài ra, hậu tố ngôi thứ ba số nhiều '-lar' được thêm vào cuối để tương ứng với chủ ngữ 'Tanıklar' (Các nhân chứng). Theo quy tắc hòa phối nguyên âm lớn, nguyên âm 'o' trong 'yor' đi với 'a', tạo thành '-lar'.
  • "Biliyorum, sen bu meseleyi örtbas ediyorsun!"
    Tôi biết, bạn đang che đậy vấn đề này!
    Động từ 'etmek' được chia ở ngôi thứ hai số ít. Sau khi thêm hậu tố '-iyor', hậu tố nhân xưng '-sun' được thêm vào để chỉ chủ ngữ 'sen' (bạn). Theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ, nguyên âm 'o' trong 'yor' đi với 'u', tạo thành '-sun'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)