(Vị trí top_banner)
Hình minh họa görkemli
B2
sıfat B2 Đời sống hàng ngày

görkemli

/ɡørkemˈli/
tráng lệ
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "görkemli" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gösterişli, heybetli, muhteşem bir görünüşe, boyuta veya tarza sahip.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tráng lệ và oai nghiêm về vẻ ngoài, kích thước hoặc phong cách.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Topkapı Sarayı'nın görkemli kapıları ziyaretçileri büyülüyor."

    "Những cánh cổng tráng lệ của Cung điện Topkapi làm say đắm du khách."

  • "Görkemli bir törenle yeni müze açıldı."

    "Bảo tàng mới đã được khai trương bằng một buổi lễ tráng lệ."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

muhteşem(tuyệt vời) ihtişamlı(huy hoàng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'görkemli' mô tả một cái gì đó tráng lệ, lộng lẫy. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố có thể thêm vào từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Comparative (Daha) daha görkemli
Bu saray diğerinden daha görkemli.
(Cung điện này tráng lệ hơn cung điện kia.)
Superlative (En) en görkemli
Bu, gördüğüm en görkemli manzara.
(Đây là cảnh tượng tráng lệ nhất mà tôi từng thấy.)
Intensified (Pekiştirme) Gömgörkemli
Salon gömgörkemli bir şekilde dekore edilmişti.
(Hội trường được trang trí một cách vô cùng tráng lệ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)