mütevazı
/myteˈvazɯ/
khiêm tốn
Orta (B1)
Anlam "mütevazı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Kendini beğenmişlikten uzak, gösterişsiz, alçakgönüllü.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không muốn thu hút sự chú ý đến bản thân hoặc những thành tích của mình; khiêm tốn, nhún nhường.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar başarılı olmasına rağmen çok mütevazı biri."
"Dù thành công đến vậy, anh ấy vẫn là một người rất khiêm tốn."
"Mütevazı bir yaşam sürmeyi tercih ediyor."
"Anh ấy thích sống một cuộc sống khiêm tốn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ về hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
