görünmez
/ɡœɾynˈmez/
vô hình
Orta (B1)
Anlam "görünmez" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Maddeyle oluşmamış; maddi varlığı olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không được cấu tạo từ vật chất; không có sự tồn tại vật chất.
Örnekler (Ví dụ)
"Hayaletler görünmezdir."
"Ma là vô hình."
"O kadar hızlıydı ki neredeyse görünmez hale geldi."
"Anh ta nhanh đến mức gần như trở nên vô hình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm 'e' và 'i' có thể thay đổi tùy theo gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | görünmez |
Görünmez bir güç onu koruyordu.
(Một sức mạnh vô hình đang bảo vệ anh ta.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | görünmezi |
Görünmezi aramaya başladı.
(Anh ấy bắt đầu tìm kiếm cái vô hình.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | görünmeze |
Görünmeze inanmak zordur.
(Rất khó để tin vào cái vô hình.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | görünmezde |
Görünmezde bir şeyler saklıyor.
(Anh ta đang giấu một cái gì đó trong sự vô hình.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | görünmezden |
Görünmezden gelmeyi başardı.
(Anh ấy đã thành công trong việc làm ngơ.) |
| Plural (Çoğul) | görünmezler |
Görünmezler dünyasında yaşıyorlar.
(Họ sống trong thế giới của những thứ vô hình.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
