(Vị trí top_banner)
Hình minh họa gözlemlemek
B1
Fiil B1 Đời sống hàng ngày, Khoa học, Nghiên cứu

gözlemlemek

[gœz.lem.mec]
quan sát
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "gözlemlemek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir olayın nasıl gerçekleştiğini veya birinin ne yaptığını dikkatle izlemek, özellikle hakkında daha fazla bilgi edinmek için.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quan sát, theo dõi một cách cẩn thận cách một sự việc diễn ra hoặc cách ai đó làm gì, đặc biệt là để tìm hiểu thêm về nó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bilim insanları, maymunların davranışlarını yıllardır gözlemliyorlar."

    "Các nhà khoa học đã quan sát hành vi của loài khỉ trong nhiều năm."

  • "Polis, şüpheliyi dikkatle gözlemledi."

    "Cảnh sát quan sát nghi phạm một cách cẩn thận."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường đi với tân ngữ trực tiếp (accusative case) khi quan sát một đối tượng cụ thể.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Động từ (Fiil)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Tương lai
  • "Bilim insanları, yeni keşfedilen gezegenin atmosferini gelecek yıl gözlemleyecekler."
    Các nhà khoa học sẽ quan sát bầu khí quyển của hành tinh mới được khám phá vào năm tới.
    Động từ 'gözlemlemek' được chia ở thì tương lai 'gözlemleyecekler'. Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai ngôi thứ ba số nhiều (Onlar). Âm đệm 'y' được thêm vào để ngăn hai nguyên âm 'e' gặp nhau.
  • "Meteoroloji uzmanları, yarınki hava durumunu daha dikkatli gözlemleyeceğim."
    Tôi sẽ quan sát tình hình thời tiết ngày mai cẩn thận hơn.
    Động từ 'gözlemlemek' được chia ở thì tương lai 'gözlemleyeceğim'. Hậu tố '-eceğim' được thêm vào để chỉ thì tương lai ngôi thứ nhất số ít (Ben). Hòa phối nguyên âm nhỏ (e -> e) được tuân thủ.
  • "Polis, şüpheli hareketleri olan kişiyi bir süre gözlemleyecek."
    Cảnh sát sẽ quan sát người có hành động đáng ngờ trong một thời gian.
    Động từ 'gözlemlemek' được chia ở thì tương lai 'gözlemleyecek'. Hậu tố '-ecek' được thêm vào để chỉ thì tương lai ngôi thứ ba số ít (O). Chủ ngữ (Polis) là số ít nên không cần thêm hậu tố số nhiều.
Thì Quá khứ gián tiếp (Tin đồn)
  • "Sanat eleştirmeni, sergideki tüm eserleri dikkatle gözlemlemiş."
    Nhà phê bình nghệ thuật đã quan sát cẩn thận tất cả các tác phẩm trong triển lãm.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào động từ 'gözlemle' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp (duyulan geçmiş zaman). Đuôi '-miş' thể hiện rằng người nói không trực tiếp chứng kiến hành động quan sát, mà nghe được hoặc suy luận ra.
  • "Polis, hırsızın bankadan nasıl çıktığını kameralardan gözlemlemiş."
    Cảnh sát đã quan sát cách tên trộm ra khỏi ngân hàng qua camera.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào động từ 'gözlemle' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Ở đây, việc quan sát được thực hiện gián tiếp qua camera, nên sử dụng '-miş' là phù hợp.
  • "Bilim insanları, yeni keşfedilen gezegenin atmosferini teleskopla uzun süre gözlemlemiş."
    Các nhà khoa học đã quan sát bầu khí quyển của hành tinh mới được khám phá bằng kính viễn vọng trong một thời gian dài.
    Hậu tố '-miş' được thêm vào động từ 'gözlemle' để tạo thành thì quá khứ gián tiếp. Việc quan sát hành tinh được thực hiện bằng kính viễn vọng, tức là gián tiếp, nên dùng '-miş' là thích hợp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)