güçsüz
/ˈɟyːt͡ʃsyz/
bất lực
Orta (B1)
Anlam "güçsüz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gücü olmayan, kuvveti olmayan, etkisiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không có quyền lực, sức mạnh hoặc khả năng kiểm soát hoặc ảnh hưởng đến điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"O kadar hastaydım ki kendimi çok güçsüz hissediyordum."
"Tôi đã rất ốm đến nỗi tôi cảm thấy bản thân rất bất lực."
"Bu konuda maalesef güçsüzüm, size yardımcı olamıyorum."
"Tôi rất tiếc là tôi bất lực trong vấn đề này, tôi không thể giúp bạn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ 'güçsüz' có nghĩa là 'bất lực', 'yếu đuối'. Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ü' trong hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
