(Vị trí top_banner)
Hình minh họa habersiz
B1
Sıfat B1 Chung

habersiz

/haˈbeɾsiz/
không nghi ngờ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "habersiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Başına gelecek kötü bir şeyden haberi olmayan, şüphelenmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không nhận thức được điều gì đó tồi tệ sắp xảy ra; không nghi ngờ gì.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Tehlikeden habersiz, neşeyle oyun oynuyorlardı."

    "Không nghi ngờ nguy hiểm, họ đang chơi đùa vui vẻ."

  • "Olanlardan habersiz bir şekilde hayatına devam etti."

    "Anh ấy tiếp tục cuộc sống của mình mà không hề nghi ngờ những gì đã xảy ra."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' trong '-siz' có thể biến đổi thành 'i, u, ü' tùy thuộc vào nguyên âm cuối của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)