hain
/haˈin/
phản trắc
Uzman (C2)
Anlam "hain" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Güvenilmez, aldatıcı, tehlikeli.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Phản bội, lừa dối, nguy hiểm (vì không đáng tin cậy hoặc có thể gây hại).
Örnekler (Ví dụ)
"O hain bir arkadaştı ve sırrımı herkese anlattı."
"Anh ta là một người bạn phản trắc và đã kể bí mật của tôi cho mọi người."
"Hain planları ortaya çıkınca herkes şok oldu."
"Mọi người đều sốc khi những kế hoạch phản trắc bị lộ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | hain |
O bir hain.
(Anh ta là một kẻ phản bội.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | haini |
Haini yakaladılar.
(Họ đã bắt được kẻ phản bội.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | haine |
Haine güvenmemelisin.
(Bạn không nên tin tưởng kẻ phản bội.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | hainde |
Hainde hiçbir vicdan yoktur.
(Ở kẻ phản bội không có lương tâm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | hainden |
Hainden uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa kẻ phản bội.) |
| Plural (Çoğul) | hainler |
Onlar hainler.
(Họ là những kẻ phản bội.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
