sadakatsiz
[sɑdɑkɑtsiz]
người bạn đời không chung thủy
İyi (B2)
Anlam "sadakatsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Eşine, partnerine veya arkadaşlarına karşı dürüst ve bağlı olmayan, ihanet eden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không chung thủy với vợ/chồng, bạn đời hoặc bạn bè; phản bội.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun sadakatsiz davranışları ilişkimizi bitirdi."
"Những hành vi không chung thủy của anh ta đã chấm dứt mối quan hệ của chúng tôi."
"Sadakatsiz bir arkadaş, düşmandan daha kötüdür."
"Một người bạn không chung thủy còn tệ hơn cả kẻ thù."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-a-ı' và 'o-u-ö-ü'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
