(Vị trí top_banner)
Hình minh họa haklı
B1
sıfat B1 Pháp luật, Kinh doanh, Tổng quát

haklı

/hakˈɫɯ/
chính đáng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "haklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hukuka, ahlaka veya mantığa uygun olan, doğru, yerinde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Chính đáng, có lý do; thích hợp, phù hợp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu davada haklı olduğunu düşünüyorum."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng trong vụ kiện này."

  • "Haklı bir gerekçesi vardı."

    "Anh ấy có một lý do chính đáng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm 'ı' ở gốc từ có thể biến đổi thành 'i', 'u', 'ü' tùy theo từ đi kèm.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)