(Vị trí top_banner)
Hình minh họa halsiz
B1
Sıfat B1 Tâm lý học, Sức khỏe

halsiz

/ˈhalsiz/
uể oải
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "halsiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gücü ve dermanı olmayan, dermansız, takatsiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Yếu ớt hoặc suy nhược; không tiến triển hoặc không thành công.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bugün çok halsiz hissediyorum."

    "Hôm nay tôi cảm thấy rất uể oải."

  • "Yorgunluktan halsiz düştü."

    "Anh ấy suy nhược vì mệt mỏi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'halsiz' thường được sử dụng để mô tả trạng thái thể chất hoặc tinh thần mệt mỏi, suy nhược. Có thể đi kèm với các hậu tố sở hữu cách để chỉ rõ ai đang cảm thấy uể oải.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)