(Vị trí top_banner)
Hình minh họa dinç
B1
sıfat B1 Sinh học, Xã hội học

dinç

/dintʃ/
cường tráng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "dinç" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sağlıklı, güçlü ve enerjik olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

(về đàn ông) cường tráng, sung mãn, có sức sống, có ham muốn tình dục mạnh mẽ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, her zaman dinç ve enerjik görünür."

    "Anh ấy luôn trông cường tráng và tràn đầy năng lượng."

  • "Dinç bir vücuda sahip olmak için düzenli egzersiz yapmalısın."

    "Bạn nên tập thể dục thường xuyên để có một cơ thể cường tráng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) dinç
Bugün çok dinç hissediyorum.
(Hôm nay tôi cảm thấy rất khỏe khoắn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) dinci
O kadar dinci gördüm ki hemen anladım.
(Tôi thấy anh ấy khỏe khoắn đến nỗi tôi nhận ra ngay.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) dince
Dince görünmeye çalışıyor.
(Anh ấy đang cố gắng trông khỏe khoắn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) dinçte
Kendimi dinçte hissediyorum.
(Tôi cảm thấy mình đang ở trạng thái khỏe mạnh.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) dinçten
Hasta olduğum için dinçten uzağım.
(Vì bị ốm nên tôi không được khỏe khoắn.)
Plural (Çoğul) dinçler
Bu insanlar çok dinçler.
(Những người này rất khỏe mạnh.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)