mahrum
/mahˈrum/
mất hết
İyi (B2)
Anlam "mahrum" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yoksun bırakılmış, bir şeyden mahrum kalmış, özellikle maddi olmayan bir şeyden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Bị tước đoạt, thiếu thốn một cái gì đó, đặc biệt là một tài sản phi vật chất.
Örnekler (Ví dụ)
"Eğitimden mahrum bırakılmış çocuklar için daha fazla fırsat yaratmalıyız."
"Chúng ta cần tạo thêm nhiều cơ hội hơn cho những trẻ em bị tước đoạt nền giáo dục."
"Yoksulluk içinde yaşayan insanlar temel ihtiyaçlarından mahrum kalıyorlar."
"Những người sống trong nghèo đói bị tước đoạt những nhu cầu cơ bản của họ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Từ này thường đi kèm với cách Ablative ( -den / -dan / -ten / -tan) để chỉ rõ thứ bị tước đoạt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
