hazırlıksız
[hazɯrlɯksɯz]
không chuẩn bị
Orta (B1)
Anlam "hazırlıksız" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeye hazır olmayan veya bir şeyle başa çıkma yeteneğine sahip olmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa sẵn sàng hoặc không có khả năng đối phó với điều gì đó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sınava hazırlıksız yakalandım."
"Tôi đã bị bắt gặp không chuẩn bị cho kỳ thi."
"Ani bir ziyarete hazırlıksızdım."
"Tôi không chuẩn bị cho một chuyến thăm bất ngờ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý: 'Hazır' (sẵn sàng) là một từ gốc Ả Rập đã được Thổ Nhĩ Kỳ hóa. Hậu tố '-sız' / '-siz' / '-suz' / '-süz' mang nghĩa phủ định, tương đương 'không'. Quy tắc hòa hợp nguyên âm được tuân thủ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
