henüz
/heˈnyz/
chưa
Temel (A2)
Anlam "henüz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Şu ana kadar, bu zamana kadar.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Chưa, chưa đến lúc này, chưa phải bây giờ.
Örnekler (Ví dụ)
"Henüz gelmedi."
"Anh ấy/Cô ấy vẫn chưa đến."
"Henüz karar vermedim."
"Tôi vẫn chưa quyết định."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa phối nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
adverb
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | henüz |
Henüz karar vermedim.
(Tôi vẫn chưa quyết định.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | henüzü (không phổ biến) |
Bu kelimeyi henüzü hiç duymadım. (không phổ biến)
(Tôi chưa từng nghe từ này. (không phổ biến)) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | henüze (không phổ biến) |
Henüze kadar bir çözüm bulunamadı. (không phổ biến)
(Cho đến nay vẫn chưa tìm ra giải pháp. (không phổ biến)) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | henüzde (không phổ biến) |
Henüzde bir değişiklik yok. (không phổ biến)
(Vẫn chưa có thay đổi gì. (không phổ biến)) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | henüzden (không phổ biến) |
Henüzden sonra işler değişti. (không phổ biến)
(Mọi thứ đã thay đổi kể từ đó. (không phổ biến)) |
| Plural (Çoğul) | henüzler (ít dùng, nhấn mạnh số lượng hoặc sự lặp lại) |
O günlerde henüzler yaşanıyordu.
(Những ngày đó vẫn còn nhiều sự 'chưa' xảy ra.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
