hiciv
/hi.dʒiv/
sự châm biếm
İleri (C1)
Anlam "hiciv" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir kişiyi, bir düşünceyi veya bir olayı gülünç duruma düşürmek amacıyla yapılan eleştiri, yergi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự châm biếm; việc sử dụng sự hài hước, mỉa mai, phóng đại hoặc chế giễu để phơi bày và chỉ trích sự ngu ngốc hoặc thói hư tật xấu của con người, đặc biệt trong bối cảnh chính trị đương đại và các vấn đề thời sự khác.
Örnekler (Ví dụ)
"Yazar, romanında siyasi hiciv örnekleri sunuyor."
"Trong cuốn tiểu thuyết của mình, nhà văn đưa ra những ví dụ về châm biếm chính trị."
"Bu film, toplumdaki bazı sorunlara yönelik keskin bir hiciv içeriyor."
"Bộ phim này chứa đựng một sự châm biếm sắc sảo đối với một số vấn đề trong xã hội."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | hiciv |
Bu şairin hicivleri çok keskin.
(Những bài châm biếm của nhà thơ này rất sắc sảo.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | hicvi |
Hicvi anlamak için dönemin şartlarını bilmek gerekir.
(Để hiểu được sự châm biếm, cần phải biết các điều kiện của thời đại.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | hicve |
Oyun, hicve dönüşen bir eleştiriydi.
(Vở kịch là một lời chỉ trích biến thành sự châm biếm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | hicivde |
Yazar, hicivde ustalaşmıştı.
(Nhà văn đã làm chủ được nghệ thuật châm biếm.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | hicivden |
Hicivden hoşlanmayanlar da vardı.
(Cũng có những người không thích sự châm biếm.) |
| Plural (Çoğul) | hicivler |
Onun hicivleri çok konuşuldu.
(Những bài châm biếm của anh ấy đã được bàn tán rất nhiều.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
