sahtekarlık
[sah.te.kɑɾˈlɯk]
sự giả mạo
İyi (B2)
Anlam "sahtekarlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir şeyi veya bir kişiyi taklit ederek yapılan hile veya dolandırıcılık.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động giả mạo người khác, đặc biệt cho mục đích lừa đảo hoặc giải trí.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu tablonun sahtekarlık olduğunu anlamak çok zor değil."
"Không khó để nhận ra rằng bức tranh này là giả mạo."
"Sahtekarlık suçlamasıyla karşı karşıya kaldı."
"Anh ta phải đối mặt với cáo buộc giả mạo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Cần chú ý quy tắc hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Xuất phát cách (Từ đâu)
-
"Bu şirketin sahtekarlığından dolayı birçok insan mağdur oldu."Nhiều người đã trở thành nạn nhân vì sự gian lận của công ty này.Thêm hậu tố '-lığından' (từ sahtekarlık + -lık (hậu tố tạo danh từ trừu tượng) + -ı (hậu tố sở hữu cách) + -ndan (hậu tố xuất phát cách)). Hậu tố '-lık' được chọn vì 'sahte' có nguyên âm 'e' (tuân theo hòa phối nguyên âm lớn). '-ı' vì 'karlık' kết thúc bằng phụ âm. '-ndan' vì 'karlığı' kết thúc bằng nguyên âm.
-
"Politikacı, sahtekarlıklardan suçlu bulunduktan sonra istifa etti."Chính trị gia đã từ chức sau khi bị kết tội gian lận.Thêm hậu tố '-lardan' (từ sahtekarlık + -lar (hậu tố số nhiều) + -dan (hậu tố xuất phát cách)). Hậu tố '-lar' được chọn vì nguyên âm cuối của 'sahtekarlık' là 'ı' (tuân theo hòa phối nguyên âm lớn). '-dan' vì 'sahtekarlıklar' kết thúc bằng phụ âm.
-
"Sahtekarlıktan elde edilen para, kısa sürede ortaya çıktı."Số tiền thu được từ gian lận đã nhanh chóng bị phát hiện.Thêm hậu tố '-tan' (từ sahtekarlık + -tan (hậu tố xuất phát cách)). Hậu tố '-tan' được chọn vì 'sahtekarlık' kết thúc bằng phụ âm 'k' (tuân theo quy tắc hòa phối nguyên âm nhỏ và phụ âm).
Câu điều kiện (-se/-sa)
-
"Eğer bu sahtekarlığa göz yumarsak, daha büyük sorunlarla karşılaşabiliriz."Nếu chúng ta làm ngơ trước hành vi gian lận này, chúng ta có thể đối mặt với những vấn đề lớn hơn.Thêm hậu tố '-a' vào 'sahtekarlık' để tạo thành trạng ngữ chỉ mục đích (dative case), biểu thị 'đối với/về phía hành vi gian lận này'.
-
"Sahtekarlığı önlemek için daha sıkı denetimler uygulasak, durum iyileşebilir."Nếu chúng ta áp dụng các biện pháp kiểm soát chặt chẽ hơn để ngăn chặn gian lận, tình hình có thể được cải thiện.Không có hậu tố nào được thêm vào 'sahtekarlığı' vì nó là tân ngữ xác định (definite accusative) của động từ 'önlemek' (ngăn chặn).
-
"Bu kadar çok sahtekarlık vakası olmasa, insanlar kurumlara daha çok güvenirlerdi."Nếu không có quá nhiều vụ gian lận, mọi người sẽ tin tưởng các tổ chức hơn.Không có hậu tố nào được thêm vào 'sahtekarlık' vì nó đang được sử dụng một cách tổng quát (plural form) để chỉ 'các vụ gian lận'.
Hòa hợp nguyên âm 4 chiều (i/ı/u/ü)
-
"Bu politikacının sahtekarlığı seçmenleri şaşırttı."Sự gian trá của chính trị gia này đã khiến các cử tri ngạc nhiên.Thêm hậu tố '-lığı' (hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít) vào 'sahtekarlık'. Nguyên âm cuối của 'sahtekarlık' là 'ı', nên '-lığı' được chọn để tuân thủ hòa hợp nguyên âm 4 chiều.
-
"Şirketin sahtekarlığa karıştığı iddiaları soruşturuluyor."Những cáo buộc rằng công ty có liên quan đến gian lận đang được điều tra.Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'sahtekarlık'. Nguyên âm cuối của 'sahtekarlık' là 'ı', nên '-a' được chọn để tuân thủ hòa hợp nguyên âm 2 chiều.
-
"Sahtekarlığı ortaya çıkaran gazeteci tehdit edildi."Nhà báo phanh phui sự gian lận đã bị đe dọa.Thêm hậu tố '-ığı' (xác định tân ngữ) vào 'sahtekarlık'. Nguyên âm cuối của 'sahtekarlık' là 'ı', nên '-ığı' được chọn để tuân thủ hòa hợp nguyên âm 4 chiều. Âm đệm 'y' không cần thiết ở đây.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
