(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hissetmek
A1
Fiil A1 Ngôn ngữ học, Cảm xúc, Cảm giác

hissetmek

[hisˈsetmec]
cảm thấy
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hissetmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Duygu veya fiziksel bir duyum yaşamak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy một cảm xúc hoặc cảm giác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bugün kendimi çok yorgun hissediyorum."

    "Hôm nay tôi cảm thấy rất mệt mỏi."

  • "Soğuk havayı hissedebiliyorum."

    "Tôi có thể cảm thấy không khí lạnh."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'hissetmek' thường được sử dụng với các trạng thái cảm xúc hoặc cảm giác thể chất. Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Yorgun hissedince dinlenmelisin."
    Khi cảm thấy mệt mỏi, bạn nên nghỉ ngơi.
    Thêm hậu tố '-ince' vào gốc 'hisset-' (từ 'hissetmek' bỏ đuôi '-mek'). Vì 'hisset-' kết thúc bằng phụ âm, ta thêm trực tiếp '-ince'. Hậu tố '-ince' diễn tả hành động 'cảm thấy mệt mỏi' xảy ra đồng thời với hành động 'nên nghỉ ngơi'.
  • "Onu karşımda görünce büyük bir sevinç hissettim."
    Khi nhìn thấy anh ấy trước mặt, tôi đã cảm thấy một niềm vui lớn.
    Ở đây, 'hissettim' là thì quá khứ xác định (Geçmiş Zaman). Gốc 'hisset-' + '-ti' (hậu tố thì quá khứ) + '-m' (hậu tố ngôi thứ nhất số ít). Hậu tố '-ince' được sử dụng trong mệnh đề trước, độc lập với 'hissettim'.
  • "Başarısız olunca kendini çok kötü hissetti."
    Khi thất bại, anh ấy đã cảm thấy rất tệ.
    Tương tự ví dụ 1, thêm hậu tố '-ince' vào gốc 'hisset-' để tạo thành trạng ngữ chỉ thời gian. 'hissetti' là dạng quá khứ ngôi thứ ba số ít của 'hissetmek'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)