(Vị trí top_banner)
Hình minh họa önem vermek
B1
Fiil B1 Chung

önem vermek

[œˈnem veɾˈmek]
coi trọng hơn
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "önem vermek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi değerli veya önemli bulmak, dikkate almak.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đánh giá cao, coi trọng điều gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sağlığına önem vermelisin."

    "Bạn nên coi trọng sức khỏe của mình."

  • "Şirketimiz müşteri memnuniyetine büyük önem veriyor."

    "Công ty chúng tôi coi trọng sự hài lòng của khách hàng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

değer vermek(coi trọng) itibar etmek(kính trọng)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Đi với cách Dative (-(y)e) khi chỉ đối tượng được coi trọng.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Sınav sonuçları açıklanınca notlarıma önem vermeye başladım."
    Khi kết quả kỳ thi được công bố, tôi bắt đầu chú trọng đến điểm số của mình.
    Hậu tố '-e' được thêm vào sau 'vermek' (ver-me-ye) vì sau động từ 'başlamak' (bắt đầu) thường đi kèm một động từ ở dạng danh động từ (isim-fiil) với hậu tố '-me, -ma' hoặc '-meye, -maya', và âm đệm 'y' được thêm vào để tránh hai nguyên âm 'e' và 'e' gặp nhau. Hậu tố '-ince' được thêm vào sau 'açıklanmak' (açıklan-ınca) để chỉ thời điểm, 'khi'.
  • "Doktor, sağlığına önem verince daha iyi hissedeceğini söyledi."
    Bác sĩ nói rằng nếu bạn chú trọng đến sức khỏe của mình, bạn sẽ cảm thấy tốt hơn.
    Hậu tố '-e' được thêm vào sau 'vermek' (ver-ince) vì '-ince' yêu cầu động từ gốc được chia (conjugate). Hậu tố '-i' thêm vào 'sağlık' (sağlığına) do 'sağlık' kết thúc bằng 'k', biến âm 'k' thành 'ğ' khi đi với nguyên âm và âm đệm 'n' được thêm vào do có hai nguyên âm 'ı' và 'a' gặp nhau.
  • "Olayın ciddiyetini anlayınca güvenlik önlemlerine önem vermeye başladılar."
    Khi nhận ra sự nghiêm trọng của sự việc, họ bắt đầu chú trọng đến các biện pháp an ninh.
    Hậu tố '-e' được thêm vào sau 'vermek' (ver-me-ye) vì sau động từ 'başlamak' (bắt đầu) thường đi kèm một động từ ở dạng danh động từ (isim-fiil) với hậu tố '-me, -ma' hoặc '-meye, -maya', và âm đệm 'y' được thêm vào để tránh hai nguyên âm 'e' và 'e' gặp nhau. Hậu tố '-ınca' được thêm vào sau 'anlamak' (anlay-ınca) để chỉ thời điểm, 'khi'.
Thể giả định (Mong muốn)
  • "Sağlığıma önem vermeliyim."
    Tôi nên quan tâm đến sức khỏe của mình.
    Động từ 'önem vermek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số ít ('-meliyim'). Hậu tố '-meli' thể hiện sự cần thiết hoặc nên, '-yim' là hậu tố ngôi thứ nhất số ít.
  • "Çocukların eğitimine önem vermelisin."
    Bạn nên quan tâm đến việc giáo dục của trẻ em.
    Động từ 'önem vermek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ hai số ít ('-melisin'). Hậu tố '-meli' thể hiện sự cần thiết hoặc nên, '-sin' là hậu tố ngôi thứ hai số ít.
  • "Doğaya önem vermeliyiz."
    Chúng ta nên quan tâm đến thiên nhiên.
    Động từ 'önem vermek' được chia ở thể giả định (İstek Kipi) ngôi thứ nhất số nhiều ('-meliyiz'). Hậu tố '-meli' thể hiện sự cần thiết hoặc nên, '-yiz' là hậu tố ngôi thứ nhất số nhiều.
Thì Tương lai
  • "Gelecekte sağlığımıza daha çok önem vereceğiz."
    Trong tương lai, chúng ta sẽ quan tâm đến sức khỏe của mình nhiều hơn.
    Thêm hậu tố '-ecek' vào gốc động từ 'ver' của 'önem vermek' để chia thì tương lai (gelecek zaman). 'e' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) với nguyên âm cuối của gốc động từ ('e'). Hậu tố '-iz' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Âm đệm '-y' được thêm vào giữa '-eceğiz' và '-iz' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau.
  • "O, sınavlarına önem verecek mi?"
    Anh/Cô ấy có quan tâm đến các kỳ thi của mình không?
    Thêm hậu tố '-ecek' vào gốc động từ 'ver' của 'önem vermek' để chia thì tương lai (gelecek zaman). 'e' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) với nguyên âm cuối của gốc động từ ('e'). '-mi' là tiểu từ nghi vấn.
  • "Çocuklarımızın eğitimine çok önem vereceğiz."
    Chúng ta sẽ rất coi trọng việc giáo dục con cái.
    Thêm hậu tố '-ecek' vào gốc động từ 'ver' của 'önem vermek' để chia thì tương lai (gelecek zaman). 'e' được thêm vào vì hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) với nguyên âm cuối của gốc động từ ('e'). Hậu tố '-iz' được thêm vào để chỉ ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Âm đệm '-y' được thêm vào giữa '-eceğiz' và '-iz' để tránh hai nguyên âm cạnh nhau.
(Vị trí vocab_tab4_inline)