kötü kokulu
[køty 'kokulu]
hôi
Temel (A2)
Anlam "kötü kokulu" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hoş olmayan, rahatsız edici bir kokuya sahip olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có mùi khó chịu, hôi thối.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu çöp kutusu çok kötü kokulu."
"Thùng rác này rất hôi."
"Odanın içinde kötü kokulu bir hava vardı."
"Có một bầu không khí hôi thối trong phòng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
