güzel kokulu
/ɡyˈzel koˈkulu/
thơm
Temel (A2)
Anlam "güzel kokulu" (Định nghĩa)
Örnekler (Ví dụ)
"Bu çiçekler çok güzel kokulu."
"Những bông hoa này rất thơm."
"Odanın içinde güzel kokulu bir parfüm vardı."
"Có một loại nước hoa thơm trong phòng."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ ghép. Chú ý sự hòa hợp nguyên âm 'u' trong 'kokulu'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
