(Vị trí top_banner)
Hình minh họa huysuz
B1
sıfat B1 Tính cách / Hành vi

huysuz

/hyˈsuz/
cáu kỉnh
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "huysuz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca sinirlenen, aksi ve geçimsiz (kimse).

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dễ bị kích động hoặc khó chịu, và thường hay phàn nàn; hay cáu kỉnh.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar huysuz bir adam ki, kimse onunla konuşmaya cesaret edemiyor."

    "Anh ta là một người đàn ông cáu kỉnh đến nỗi không ai dám nói chuyện với anh ta."

  • "Bebek açlıktan huysuzlandı."

    "Đứa bé trở nên cáu kỉnh vì đói."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm hay cách (case) ở đây.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) huysuz
O çok huysuz bir çocuk.
(Cậu bé đó rất khó tính.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) huysuzu
Kimse huysuzu sevmez.
(Không ai thích người khó tính cả.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) huysuza
Huysuza tahammül etmek zordur.
(Rất khó để chịu đựng một người khó tính.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) huysuzda
Huysuzda bile iyi özellikler bulunabilir.
(Ngay cả ở một người khó tính, người ta vẫn có thể tìm thấy những phẩm chất tốt.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) huysuzdan
Huysuzdan uzak durmak en iyisidir.
(Tốt nhất là nên tránh xa một người khó tính.)
Plural (Çoğul) huysuzlar
Bazı insanlar doğuştan huysuzlar.
(Một số người bẩm sinh đã khó tính.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)