iğrenç
/iːˈɟɾentʃ/
ghê tởm
Orta (B1)
Anlam "iğrenç" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mide bulandırıcı, tiksindirici, çok kötü, berbat.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
cực kỳ tồi tệ, ghê tởm, đáng kinh tởm; vô cùng độc ác, tàn bạo
Örnekler (Ví dụ)
"Bu iğrenç yemekleri yemek zorunda mıyım?"
"Tôi có phải ăn những món ăn kinh tởm này không?"
"Onun iğrenç davranışları herkesi şaşırttı."
"Hành vi ghê tởm của anh ta khiến mọi người ngạc nhiên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | iğrenç |
Bu yemek iğrenç.
(Món ăn này thật kinh tởm.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | iğrenci |
O filmi iğrenci buldu.
(Anh ấy thấy bộ phim đó kinh tởm.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | iğrence |
Bu davranış iğrence geliyor.
(Hành vi này có vẻ ghê tởm.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | iğrençte |
O durumda iğrençteyim.
(Tôi thấy ghê tởm trong tình huống đó.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | iğrençten |
O iğrençten uzak durmalısın.
(Bạn nên tránh xa sự kinh tởm đó.) |
| Plural (Çoğul) | iğrençler |
Bu iğrençler her yerde.
(Những thứ kinh tởm này ở khắp mọi nơi.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
