(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ikiyüzlülük
B2
İsim B2 Đời sống hàng ngày, Đạo đức, Xã hội

ikiyüzlülük

/ikijuːzlyˈlyc/
đạo đức giả
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ikiyüzlülük" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Davranışlarında ve sözlerinde samimiyetsizlik olan, içten pazarlıklı olma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đạo đức giả; sự giả tạo; hành vi hoặc lời nói trái ngược với niềm tin hoặc tiêu chuẩn đạo đức mà một người tuyên bố tuân theo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun ikiyüzlülüğü beni çok rahatsız ediyor."

    "Sự đạo đức giả của anh ta làm tôi rất khó chịu."

  • "Siyasette ikiyüzlülük maalesef yaygın bir durum."

    "Đáng tiếc thay, đạo đức giả là một tình trạng phổ biến trong chính trị."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

riya(Sự giả tạo, đạo đức giả) sahtekârlık(Sự giả dối, gian trá)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) ikiyüzlülük
İkiyüzlülük insan ilişkilerini bozar.
(Sự đạo đức giả làm hỏng các mối quan hệ giữa người với người.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) ikiyüzlülüğü
Onun ikiyüzlülüğü beni şaşırttı.
(Sự đạo đức giả của anh ta làm tôi ngạc nhiên.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) ikiyüzlülüğe
İkiyüzlülüğe tahammülüm yok.
(Tôi không thể chịu đựng sự đạo đức giả.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) ikiyüzlülükte
İkiyüzlülükte sınır tanımıyor.
(Anh ta không có giới hạn trong sự đạo đức giả.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) ikiyüzlülükten
İkiyüzlülükten nefret ediyorum.
(Tôi ghét sự đạo đức giả.)
Plural (Çoğul) ikiyüzlülükler
Hayatta birçok ikiyüzlülükler var.
(Có rất nhiều sự đạo đức giả trong cuộc sống.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)