ikramiye
[ikraːmiˈje]
tiền thưởng
Orta (B1)
Anlam "ikramiye" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Normal ödemeye ek olarak bir ödül veya teşvik olarak verilen ek bir para miktarı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một khoản tiền thưởng thêm được trao như một phần thưởng hoặc khuyến khích ngoài khoản thanh toán thông thường.
Örnekler (Ví dụ)
"Şirket çalışanlarına yılbaşı ikramiyesi verdi."
"Công ty đã thưởng tiền thưởng cuối năm cho nhân viên."
"Performansından dolayı büyük bir ikramiye aldı."
"Anh ấy đã nhận được một khoản tiền thưởng lớn vì thành tích của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách (case) đặc biệt cần lưu ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | ikramiye |
Şirket bu ay ikramiye dağıttı.
(Công ty đã phát tiền thưởng trong tháng này.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | ikramiyeyi |
İkramiyeyi nereye harcayacağını düşündün mü?
(Bạn đã nghĩ về việc sẽ tiêu tiền thưởng vào đâu chưa?) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | ikramiyeye |
İkramiyeye vergi kesintisi uygulandı.
(Tiền thưởng bị khấu trừ thuế.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | ikramiyede |
İkramiyede bir kesinti olduğunu fark ettim.
(Tôi nhận thấy có một khoản cắt giảm trong tiền thưởng.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | ikramiyeden |
İkramiyeden kalan parayla kendine bir hediye aldı.
(Anh ấy đã mua một món quà cho mình bằng số tiền còn lại từ tiền thưởng.) |
| Plural (Çoğul) | ikramiyeler |
Bu yıl çalışanlara verilen ikramiyeler arttı.
(Tiền thưởng được trao cho nhân viên năm nay đã tăng lên.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
